疗养 đọc là liáoyǎng, nghĩa là điều dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疗养
liáoyǎng
điều dưỡng
động từ

Ví dụ với 疗养

爷爷退休后去海边疗养了一个月。
Yéye tuìxiū hòu qù hǎibiān liáoyǎng le yí ge yuè.
Sau khi nghỉ hưu, ông ra bờ biển điều dưỡng một tháng.
公司每年安排优秀员工去疗养院休息几天。
Gōngsī měinián ānpái yōuxiù yuángōng qù liáoyǎngyuàn xiūxi jǐ tiān.
Hằng năm công ty sắp xếp cho nhân viên xuất sắc đến viện điều dưỡng nghỉ ngơi vài ngày.

Cách viết 疗养 (thứ tự nét)

疗… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疗养

疗养 tiếng Trung là gì?

疗养 (liáoyǎng) nghĩa là điều dưỡng (động từ).

疗养 đọc thế nào?

疗养 đọc là liáoyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疗养 thế nào?

Ví dụ: 爷爷退休后去海边疗养了一个月。 (Yéye tuìxiū hòu qù hǎibiān liáoyǎng le yí ge yuè.) nghĩa là: Sau khi nghỉ hưu, ông ra bờ biển điều dưỡng một tháng.

疗养 thuộc cấp HSK mấy?

疗养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.