辽阔 đọc là liáokuò, nghĩa là bao la. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辽阔
liáokuò
bao la
tính từ
Ví dụ với 辽阔
站在草原上,眼前是一望无际的辽阔天地。
Zhàn zài cǎoyuán shang, yǎnqián shì yíwàngwújì de liáokuò tiāndì.
Đứng trên thảo nguyên, trước mắt là đất trời bao la ngút ngàn.
中国地域辽阔,各地的饮食习惯差别很大。
Zhōngguó dìyù liáokuò, gè dì de yǐnshí xíguàn chābié hěn dà.
Trung Quốc đất đai rộng lớn, thói quen ăn uống giữa các vùng khác nhau rất nhiều.
Cách viết 辽阔 (thứ tự nét)
辽… nét
阔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辽阔
辽阔 tiếng Trung là gì?
辽阔 (liáokuò) nghĩa là bao la (tính từ).
辽阔 đọc thế nào?
辽阔 đọc là liáokuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辽阔 thế nào?
Ví dụ: 站在草原上,眼前是一望无际的辽阔天地。 (Zhàn zài cǎoyuán shang, yǎnqián shì yíwàngwújì de liáokuò tiāndì.) nghĩa là: Đứng trên thảo nguyên, trước mắt là đất trời bao la ngút ngàn.
辽阔 thuộc cấp HSK mấy?
辽阔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.