怜惜 đọc là liánxī, nghĩa là thương xót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怜惜
liánxī
thương xót
động từ
Ví dụ với 怜惜
看到路边那只受伤的小猫,她心里十分怜惜。
Kàndào lù biān nà zhī shòu shāng de xiǎomāo, tā xīn li shífēn liánxī.
Nhìn thấy chú mèo con bị thương bên đường, cô ấy vô cùng thương xót.
老师很怜惜这个家境困难的学生,经常帮助他。
Lǎoshī hěn liánxī zhège jiājìng kùnnan de xuésheng, jīngcháng bāngzhù tā.
Thầy giáo rất thương em học sinh có hoàn cảnh khó khăn này, thường xuyên giúp đỡ em.
Cách viết 怜惜 (thứ tự nét)
怜… nét
惜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怜惜
怜惜 tiếng Trung là gì?
怜惜 (liánxī) nghĩa là thương xót (động từ).
怜惜 đọc thế nào?
怜惜 đọc là liánxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怜惜 thế nào?
Ví dụ: 看到路边那只受伤的小猫,她心里十分怜惜。 (Kàndào lù biān nà zhī shòu shāng de xiǎomāo, tā xīn li shífēn liánxī.) nghĩa là: Nhìn thấy chú mèo con bị thương bên đường, cô ấy vô cùng thương xót.
怜惜 thuộc cấp HSK mấy?
怜惜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.