廉洁 đọc là liánjié, nghĩa là liêm khiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
廉洁
liánjié
liêm khiết
tính từ

Ví dụ với 廉洁

公司要求采购人员廉洁自律,不收礼物。
Gōngsī yāoqiú cǎigòu rényuán liánjié zìlǜ, bù shōu lǐwù.
Công ty yêu cầu nhân viên thu mua liêm khiết, tự giác, không nhận quà.
他做了十年财务,一直很廉洁。
Tā zuò le shí nián cáiwù, yìzhí hěn liánjié.
Anh ấy làm tài chính mười năm, luôn rất liêm khiết.

Cách viết 廉洁 (thứ tự nét)

廉… nét
洁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 廉洁

廉洁 tiếng Trung là gì?

廉洁 (liánjié) nghĩa là liêm khiết (tính từ).

廉洁 đọc thế nào?

廉洁 đọc là liánjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 廉洁 thế nào?

Ví dụ: 公司要求采购人员廉洁自律,不收礼物。 (Gōngsī yāoqiú cǎigòu rényuán liánjié zìlǜ, bù shōu lǐwù.) nghĩa là: Công ty yêu cầu nhân viên thu mua liêm khiết, tự giác, không nhận quà.

廉洁 thuộc cấp HSK mấy?

廉洁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.