链接 đọc là liànjiē, nghĩa là đường dẫn, liên kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
链接
liànjiē
đường dẫn, liên kết
Hán Việt: liên tiếp
danh từ
Ví dụ với 链接
请点击这个链接。
Qǐng diǎnjī zhège liànjiē.
Xin nhấp vào đường dẫn này.
我把链接发给你。
Wǒ bǎ liànjiē fā gěi nǐ.
Tôi gửi đường dẫn cho bạn.
Cách viết 链接 (thứ tự nét)
链… nét
接… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 链接
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 链 | liàn | ||
| 接 | jiē | 扌 | 11 |
Hỏi nhanh về 链接
链接 tiếng Trung là gì?
链接 (liànjiē) nghĩa là đường dẫn, liên kết (danh từ).
链接 đọc thế nào?
链接 đọc là liànjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 链接 thế nào?
Ví dụ: 请点击这个链接。 (Qǐng diǎnjī zhège liànjiē.) nghĩa là: Xin nhấp vào đường dẫn này.
链接 thuộc cấp HSK mấy?
链接 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.