良性 đọc là liángxìng, nghĩa là lành tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
良性
liángxìng
lành tính
tính từ

Ví dụ với 良性

检查结果出来了,医生说是良性肿瘤,不用担心。
Jiǎnchá jiéguǒ chūlai le, yīshēng shuō shì liángxìng zhǒngliú, búyòng dānxīn.
Kết quả kiểm tra đã có, bác sĩ nói là khối u lành tính, không cần lo lắng.
体检发现的小囊肿是良性的,定期复查就可以。
Tǐjiǎn fāxiàn de xiǎo nángzhǒng shì liángxìng de, dìngqī fùchá jiù kěyǐ.
U nang nhỏ phát hiện khi khám sức khỏe là lành tính, chỉ cần tái khám định kỳ.

Cách viết 良性 (thứ tự nét)

良… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 良性

良性 tiếng Trung là gì?

良性 (liángxìng) nghĩa là lành tính (tính từ).

良性 đọc thế nào?

良性 đọc là liángxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 良性 thế nào?

Ví dụ: 检查结果出来了,医生说是良性肿瘤,不用担心。 (Jiǎnchá jiéguǒ chūlai le, yīshēng shuō shì liángxìng zhǒngliú, búyòng dānxīn.) nghĩa là: Kết quả kiểm tra đã có, bác sĩ nói là khối u lành tính, không cần lo lắng.

良性 thuộc cấp HSK mấy?

良性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.