良心 đọc là liángxīn, nghĩa là lương tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
良心
liángxīn
lương tâm
danh từ
Ví dụ với 良心
做生意要讲良心,不能骗顾客。
Zuò shēngyi yào jiǎng liángxīn, bù néng piàn gùkè.
Làm ăn buôn bán phải có lương tâm, không được lừa khách hàng.
他把捡到的钱包还给了失主,真是个有良心的人。
Tā bǎ jiǎndào de qiánbāo huán gěi le shīzhǔ, zhēn shì ge yǒu liángxīn de rén.
Anh ấy trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh rơi, đúng là người có lương tâm.
Cách viết 良心 (thứ tự nét)
良… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 良心
良心 tiếng Trung là gì?
良心 (liángxīn) nghĩa là lương tâm (danh từ).
良心 đọc thế nào?
良心 đọc là liángxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 良心 thế nào?
Ví dụ: 做生意要讲良心,不能骗顾客。 (Zuò shēngyi yào jiǎng liángxīn, bù néng piàn gùkè.) nghĩa là: Làm ăn buôn bán phải có lương tâm, không được lừa khách hàng.
良心 thuộc cấp HSK mấy?
良心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.