凉鞋 đọc là liángxié, nghĩa là dép xăng-đan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
凉鞋
liángxié
dép xăng-đan
danh từ
Ví dụ với 凉鞋
夏天我喜欢穿凉鞋。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān liángxié.
Mùa hè tôi thích đi dép xăng-đan.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 双. Khác 拖鞋 (dép lê đi trong nhà).
Cách viết 凉鞋 (thứ tự nét)
凉… nét
鞋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 凉鞋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 凉 | liáng | 冫 | 10 |
| 鞋 | xié | 革 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 凉鞋
凉鞋 tiếng Trung là gì?
凉鞋 (liángxié) nghĩa là dép xăng-đan (danh từ).
凉鞋 đọc thế nào?
凉鞋 đọc là liángxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凉鞋 thế nào?
Ví dụ: 夏天我喜欢穿凉鞋。 (Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān liángxié.) nghĩa là: Mùa hè tôi thích đi dép xăng-đan.
凉鞋 thuộc cấp HSK mấy?
凉鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet