谅解 đọc là liàngjiě, nghĩa là thông cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谅解
liàngjiě
thông cảm
động từ
Ví dụ với 谅解
由于我们的失误给您带来不便,请您谅解。
Yóuyú wǒmen de shīwù gěi nín dàilái búbiàn, qǐng nín liàngjiě.
Do sơ suất của chúng tôi gây bất tiện cho quý khách, mong quý khách thông cảm.
两个人互相谅解,误会很快就消除了。
Liǎng ge rén hùxiāng liàngjiě, wùhuì hěn kuài jiù xiāochú le.
Hai người thông cảm cho nhau, hiểu lầm nhanh chóng được xóa bỏ.
Cách viết 谅解 (thứ tự nét)
谅… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谅解
谅解 tiếng Trung là gì?
谅解 (liàngjiě) nghĩa là thông cảm (động từ).
谅解 đọc thế nào?
谅解 đọc là liàngjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谅解 thế nào?
Ví dụ: 由于我们的失误给您带来不便,请您谅解。 (Yóuyú wǒmen de shīwù gěi nín dàilái búbiàn, qǐng nín liàngjiě.) nghĩa là: Do sơ suất của chúng tôi gây bất tiện cho quý khách, mong quý khách thông cảm.
谅解 thuộc cấp HSK mấy?
谅解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.