良 đọc là liáng, nghĩa là tốt, rất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
良
liáng
tốt, rất
tính từ, phó từ
Ví dụ với 良
良药苦口,医生的话你还是听吧。
Liángyàokǔkǒu, yīshēng de huà nǐ háishi tīng ba.
Thuốc đắng dã tật, lời bác sĩ bạn cứ nghe đi.
这学期他的体育成绩是“良”,比上学期进步了。
Zhè xuéqī tā de tǐyù chéngjì shì "liáng", bǐ shàng xuéqī jìnbù le.
Học kỳ này điểm thể dục của cậu ấy đạt loại "khá", tiến bộ hơn học kỳ trước.
Cách viết 良 (thứ tự nét)
良… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 良
良 tiếng Trung là gì?
良 (liáng) nghĩa là tốt, rất (tính từ, phó từ).
良 đọc thế nào?
良 đọc là liáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 良 thế nào?
Ví dụ: 良药苦口,医生的话你还是听吧。 (Liángyàokǔkǒu, yīshēng de huà nǐ háishi tīng ba.) nghĩa là: Thuốc đắng dã tật, lời bác sĩ bạn cứ nghe đi.
良 thuộc cấp HSK mấy?
良 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.