晾 đọc là liàng, nghĩa là phơi, hong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
晾
liàng
phơi, hong

Hán Việt: lượng

động từ

Ví dụ với 晾

衣服晾在阳台上。
Yīfu liàng zài yángtái shàng.
Quần áo phơi ngoài ban công.
把茶晾一会儿再喝。
Bǎ chá liàng yíhuìr zài hē.
Để trà nguội một lát rồi hãy uống.

Cách viết 晾 (thứ tự nét)

晾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晾

晾 tiếng Trung là gì?

晾 (liàng) nghĩa là phơi, hong (động từ).

晾 đọc thế nào?

晾 đọc là liàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晾 thế nào?

Ví dụ: 衣服晾在阳台上。 (Yīfu liàng zài yángtái shàng.) nghĩa là: Quần áo phơi ngoài ban công.

晾 thuộc cấp HSK mấy?

晾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.