立案 đọc là lì'àn, nghĩa là lập hồ sơ vụ án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
立案
lì'àn
lập hồ sơ vụ án
động từ
Ví dụ với 立案
警方接到报案后,已经立案调查。
Jǐngfāng jiēdào bào'àn hòu, yǐjīng lì'àn diàochá.
Sau khi nhận trình báo, cảnh sát đã lập hồ sơ vụ án để điều tra.
法院决定对这起纠纷立案受理。
Fǎyuàn juédìng duì zhè qǐ jiūfēn lì'àn shòulǐ.
Tòa án quyết định thụ lý, lập hồ sơ vụ tranh chấp này.
Cách viết 立案 (thứ tự nét)
立… nét
案… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 立案
立案 tiếng Trung là gì?
立案 (lì'àn) nghĩa là lập hồ sơ vụ án (động từ).
立案 đọc thế nào?
立案 đọc là lì'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立案 thế nào?
Ví dụ: 警方接到报案后,已经立案调查。 (Jǐngfāng jiēdào bào'àn hòu, yǐjīng lì'àn diàochá.) nghĩa là: Sau khi nhận trình báo, cảnh sát đã lập hồ sơ vụ án để điều tra.
立案 thuộc cấp HSK mấy?
立案 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.