利 đọc là lì, nghĩa là lợi, lợi ích; lãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
利
lì
lợi, lợi ích; lãi
danh từBộ thủ 刂7 nét
Ví dụ với 利
不要只看眼前的利。
Búyào zhǐ kàn yǎnqián de lì.
Đừng chỉ nhìn cái lợi trước mắt.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; thường: 利益 (lợi ích), 利润 (lợi nhuận), 利息 (lãi), 有利 (có lợi). Còn là họ Lợi.
Cách viết 利 (thứ tự nét)
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 利
利 tiếng Trung là gì?
利 (lì) nghĩa là lợi, lợi ích; lãi (danh từ).
利 đọc thế nào?
利 đọc là lì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 利 thế nào?
Ví dụ: 不要只看眼前的利。 (Búyào zhǐ kàn yǎnqián de lì.) nghĩa là: Đừng chỉ nhìn cái lợi trước mắt.
利 thuộc cấp HSK mấy?
利 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet