粒 đọc là lì, nghĩa là hạt, viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
粒
lì
hạt, viên

Hán Việt: lạp

lượng từ

Ví dụ với 粒

一粒米也不能浪费。
Yí lì mǐ yě bù néng làngfèi.
Một hạt gạo cũng không được lãng phí.
他吃了两粒药。
Tā chī le liǎng lì yào.
Anh ấy uống hai viên thuốc.

Cách viết 粒 (thứ tự nét)

粒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粒

粒 tiếng Trung là gì?

粒 (lì) nghĩa là hạt, viên (lượng từ).

粒 đọc thế nào?

粒 đọc là lì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粒 thế nào?

Ví dụ: 一粒米也不能浪费。 (Yí lì mǐ yě bù néng làngfèi.) nghĩa là: Một hạt gạo cũng không được lãng phí.

粒 thuộc cấp HSK mấy?

粒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.