冷气 đọc là lěngqì, nghĩa là điều hòa; hơi lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
冷气
lěngqì
điều hòa; hơi lạnh
danh từ

Ví dụ với 冷气

房间里开着冷气。
Fángjiān li kāizhe lěngqì.
Trong phòng đang bật điều hòa.

Lưu ý khi dùng

Miền Nam Trung Quốc và Đông Nam Á hay nói 冷气 để chỉ điều hòa (开冷气); miền Bắc thường nói 空调.

Cách viết 冷气 (thứ tự nét)

冷… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冷气

ChữPinyinBộ thủSố nét
冷lěng冫7
气qì气4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冷气

冷气 tiếng Trung là gì?

冷气 (lěngqì) nghĩa là điều hòa; hơi lạnh (danh từ).

冷气 đọc thế nào?

冷气 đọc là lěngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冷气 thế nào?

Ví dụ: 房间里开着冷气。 (Fángjiān li kāizhe lěngqì.) nghĩa là: Trong phòng đang bật điều hòa.

冷气 thuộc cấp HSK mấy?

冷气 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet