雷同 đọc là léitóng, nghĩa là trùng lặp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雷同
léitóng
trùng lặp
tính từ

Ví dụ với 雷同

这两篇作文的内容太雷同了。
Zhè liǎng piān zuòwén de nèiróng tài léitóng le.
Nội dung hai bài văn này quá trùng lặp.
市场上的产品设计越来越雷同。
Shìchǎng shang de chǎnpǐn shèjì yuèláiyuè léitóng.
Thiết kế sản phẩm trên thị trường ngày càng giống nhau.

Cách viết 雷同 (thứ tự nét)

雷… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雷同

雷同 tiếng Trung là gì?

雷同 (léitóng) nghĩa là trùng lặp (tính từ).

雷同 đọc thế nào?

雷同 đọc là léitóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雷同 thế nào?

Ví dụ: 这两篇作文的内容太雷同了。 (Zhè liǎng piān zuòwén de nèiróng tài léitóng le.) nghĩa là: Nội dung hai bài văn này quá trùng lặp.

雷同 thuộc cấp HSK mấy?

雷同 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.