累积 đọc là lěijī, nghĩa là tích lũy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
累积
lěijī
tích lũy
động từ
Ví dụ với 累积
经验是靠每天一点一点累积起来的。
Jīngyàn shì kào měitiān yìdiǎn yìdiǎn lěijīqǐlái de.
Kinh nghiệm được tích lũy từng chút một mỗi ngày.
工作多年,他累积了不少人脉。
Gōngzuò duō nián, tā lěijī le bù shǎo rénmài.
Làm việc nhiều năm, anh ấy tích lũy được không ít mối quan hệ.
Cách viết 累积 (thứ tự nét)
累… nét
积… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 累积
累积 tiếng Trung là gì?
累积 (lěijī) nghĩa là tích lũy (động từ).
累积 đọc thế nào?
累积 đọc là lěijī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 累积 thế nào?
Ví dụ: 经验是靠每天一点一点累积起来的。 (Jīngyàn shì kào měitiān yìdiǎn yìdiǎn lěijīqǐlái de.) nghĩa là: Kinh nghiệm được tích lũy từng chút một mỗi ngày.
累积 thuộc cấp HSK mấy?
累积 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.