蜡烛 đọc là làzhú, nghĩa là nến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蜡烛
làzhú
nến
danh từ
Ví dụ với 蜡烛
停电了,我们点上蜡烛继续吃晚饭。
Tíngdiàn le, wǒmen diǎnshang làzhú jìxù chī wǎnfàn.
Mất điện, chúng tôi thắp nến ăn tối tiếp.
生日蛋糕上插着十根蜡烛。
Shēngrì dàngāo shang chā zhe shí gēn làzhú.
Trên bánh sinh nhật cắm mười cây nến.
Cách viết 蜡烛 (thứ tự nét)
蜡… nét
烛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蜡烛
蜡烛 tiếng Trung là gì?
蜡烛 (làzhú) nghĩa là nến (danh từ).
蜡烛 đọc thế nào?
蜡烛 đọc là làzhú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蜡烛 thế nào?
Ví dụ: 停电了,我们点上蜡烛继续吃晚饭。 (Tíngdiàn le, wǒmen diǎnshang làzhú jìxù chī wǎnfàn.) nghĩa là: Mất điện, chúng tôi thắp nến ăn tối tiếp.
蜡烛 thuộc cấp HSK mấy?
蜡烛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.