牢骚 đọc là láosāo, nghĩa là lời than phiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牢骚
láosāo
lời than phiền
danh từ

Ví dụ với 牢骚

他一下班就对着同事发牢骚。
Tā yí xiàbān jiù duì zhe tóngshì fā láosāo.
Vừa tan làm anh ấy đã quay sang than phiền với đồng nghiệp.
别光发牢骚了,我们一起想想办法吧。
Bié guāng fā láosāo le, wǒmen yìqǐ xiǎngxiang bànfa ba.
Đừng chỉ than vãn nữa, chúng ta cùng nghĩ cách đi.

Cách viết 牢骚 (thứ tự nét)

牢… nét
骚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牢骚

牢骚 tiếng Trung là gì?

牢骚 (láosāo) nghĩa là lời than phiền (danh từ).

牢骚 đọc thế nào?

牢骚 đọc là láosāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牢骚 thế nào?

Ví dụ: 他一下班就对着同事发牢骚。 (Tā yí xiàbān jiù duì zhe tóngshì fā láosāo.) nghĩa là: Vừa tan làm anh ấy đã quay sang than phiền với đồng nghiệp.

牢骚 thuộc cấp HSK mấy?

牢骚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.