老婆 đọc là lǎopo, nghĩa là vợ (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
老婆
lǎopo
vợ (khẩu ngữ)
danh từ
Ví dụ với 老婆
他的老婆是我的同事。
Tā de lǎopo shì wǒ de tóngshì.
Vợ anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi thân mật chồng gọi vợ; trang trọng dùng 妻子.
Cách viết 老婆 (thứ tự nét)
老… nét
婆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老婆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
| 婆 | po | 女 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 老婆
老婆 tiếng Trung là gì?
老婆 (lǎopo) nghĩa là vợ (khẩu ngữ) (danh từ).
老婆 đọc thế nào?
老婆 đọc là lǎopo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老婆 thế nào?
Ví dụ: 他的老婆是我的同事。 (Tā de lǎopo shì wǒ de tóngshì.) nghĩa là: Vợ anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
老婆 thuộc cấp HSK mấy?
老婆 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet