牢记 đọc là láojì, nghĩa là ghi nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牢记
láojì
ghi nhớ
động từ
Ví dụ với 牢记
请牢记安全第一,不要在马路上玩手机。
Qǐng láojì ānquán dìyī, bú yào zài mǎlù shang wán shǒujī.
Hãy ghi nhớ an toàn là trên hết, đừng chơi điện thoại trên đường.
老师的教导,我会牢记在心。
Lǎoshī de jiàodǎo, wǒ huì láojì zài xīn.
Lời dạy của thầy cô, em sẽ ghi nhớ trong lòng.
Cách viết 牢记 (thứ tự nét)
牢… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牢记
牢记 tiếng Trung là gì?
牢记 (láojì) nghĩa là ghi nhớ (động từ).
牢记 đọc thế nào?
牢记 đọc là láojì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牢记 thế nào?
Ví dụ: 请牢记安全第一,不要在马路上玩手机。 (Qǐng láojì ānquán dìyī, bú yào zài mǎlù shang wán shǒujī.) nghĩa là: Hãy ghi nhớ an toàn là trên hết, đừng chơi điện thoại trên đường.
牢记 thuộc cấp HSK mấy?
牢记 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.