老化 đọc là lǎohuà, nghĩa là lão hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
老化
lǎohuà
lão hóa
động từ

Ví dụ với 老化

这栋楼的电线已经老化,必须尽快更换。
Zhè dòng lóu de diànxiàn yǐjīng lǎohuà, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.
Dây điện của tòa nhà này đã lão hóa, cần thay càng sớm càng tốt.
随着年龄增长,皮肤会慢慢老化。
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, pífū huì mànmàn lǎohuà.
Cùng với tuổi tác, làn da sẽ dần lão hóa.

Cách viết 老化 (thứ tự nét)

老… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 老化

老化 tiếng Trung là gì?

老化 (lǎohuà) nghĩa là lão hóa (động từ).

老化 đọc thế nào?

老化 đọc là lǎohuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老化 thế nào?

Ví dụ: 这栋楼的电线已经老化,必须尽快更换。 (Zhè dòng lóu de diànxiàn yǐjīng lǎohuà, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.) nghĩa là: Dây điện của tòa nhà này đã lão hóa, cần thay càng sớm càng tốt.

老化 thuộc cấp HSK mấy?

老化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.