牢固 đọc là láogù, nghĩa là vững chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牢固
láogù
vững chắc
tính từ

Ví dụ với 牢固

这座桥建得非常牢固,台风也吹不倒。
Zhè zuò qiáo jiàn de fēicháng láogù, táifēng yě chuībudǎo.
Cây cầu này xây vô cùng vững chắc, bão cũng không thổi đổ được.
只有基础打得牢固,以后才能学得更快。
Zhǐyǒu jīchǔ dǎ de láogù, yǐhòu cái néng xué de gèng kuài.
Chỉ khi nền tảng vững chắc thì sau này mới học nhanh hơn.

Cách viết 牢固 (thứ tự nét)

牢… nét
固… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牢固

牢固 tiếng Trung là gì?

牢固 (láogù) nghĩa là vững chắc (tính từ).

牢固 đọc thế nào?

牢固 đọc là láogù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牢固 thế nào?

Ví dụ: 这座桥建得非常牢固,台风也吹不倒。 (Zhè zuò qiáo jiàn de fēicháng láogù, táifēng yě chuībudǎo.) nghĩa là: Cây cầu này xây vô cùng vững chắc, bão cũng không thổi đổ được.

牢固 thuộc cấp HSK mấy?

牢固 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.