劳动力 đọc là láodònglì, nghĩa là sức lao động, nhân lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
劳动力
láodònglì
sức lao động, nhân lực

Hán Việt: lao động lực

danh từ

Ví dụ với 劳动力

这个地区缺少劳动力。
Zhège dìqū quēshǎo láodònglì.
Khu vực này thiếu nhân lực.
机器代替了部分劳动力。
Jīqì dàitì le bùfen láodònglì.
Máy móc thay thế một phần sức lao động.

Cách viết 劳动力 (thứ tự nét)

劳… nét
动… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 劳动力

ChữPinyinBộ thủSố nét
劳láo力7
动dòng力6
力lì力2

Hỏi nhanh về 劳动力

劳动力 tiếng Trung là gì?

劳动力 (láodònglì) nghĩa là sức lao động, nhân lực (danh từ).

劳动力 đọc thế nào?

劳动力 đọc là láodònglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 劳动力 thế nào?

Ví dụ: 这个地区缺少劳动力。 (Zhège dìqū quēshǎo láodònglì.) nghĩa là: Khu vực này thiếu nhân lực.

劳动力 thuộc cấp HSK mấy?

劳动力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.