兰花 đọc là lánhuā, nghĩa là hoa lan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
兰花
lánhuā
hoa lan
Hán Việt: lan hoa
danh từ
Ví dụ với 兰花
她家里养了很多兰花。
Tā jiālǐ yǎng le hěn duō lánhuā.
Nhà cô ấy trồng rất nhiều hoa lan.
兰花香气淡雅。
Lánhuā xiāngqì dànyǎ.
Hoa lan có hương thơm thanh nhã.
Cách viết 兰花 (thứ tự nét)
兰… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 兰花
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 兰 | lán | ||
| 花 | huā | 艹 | 7 |
Hỏi nhanh về 兰花
兰花 tiếng Trung là gì?
兰花 (lánhuā) nghĩa là hoa lan (danh từ).
兰花 đọc thế nào?
兰花 đọc là lánhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 兰花 thế nào?
Ví dụ: 她家里养了很多兰花。 (Tā jiālǐ yǎng le hěn duō lánhuā.) nghĩa là: Nhà cô ấy trồng rất nhiều hoa lan.
兰花 thuộc cấp HSK mấy?
兰花 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.