朗诵 đọc là lǎngsòng, nghĩa là ngâm đọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
朗诵
lǎngsòng
ngâm đọc
động từ

Ví dụ với 朗诵

老师请她在全班面前朗诵一首唐诗。
Lǎoshī qǐng tā zài quán bān miànqián lǎngsòng yì shǒu Tángshī.
Cô giáo mời bạn ấy ngâm một bài thơ Đường trước cả lớp.
每天早上,他都会大声朗诵课文。
Měi tiān zǎoshang, tā dōu huì dàshēng lǎngsòng kèwén.
Mỗi sáng anh ấy đều đọc to, diễn cảm bài khóa.

Cách viết 朗诵 (thứ tự nét)

朗… nét
诵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 朗诵

朗诵 tiếng Trung là gì?

朗诵 (lǎngsòng) nghĩa là ngâm đọc (động từ).

朗诵 đọc thế nào?

朗诵 đọc là lǎngsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 朗诵 thế nào?

Ví dụ: 老师请她在全班面前朗诵一首唐诗。 (Lǎoshī qǐng tā zài quán bān miànqián lǎngsòng yì shǒu Tángshī.) nghĩa là: Cô giáo mời bạn ấy ngâm một bài thơ Đường trước cả lớp.

朗诵 thuộc cấp HSK mấy?

朗诵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.