栏杆 đọc là lángān, nghĩa là lan can. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
栏杆
lángān
lan can
danh từ
Ví dụ với 栏杆
桥两边都装了栏杆,孩子过桥时很安全。
Qiáo liǎngbiān dōu zhuāng le lángān, háizi guò qiáo shí hěn ānquán.
Hai bên cầu đều lắp lan can nên trẻ con đi qua cầu rất an toàn.
他靠着阳台的栏杆,看着楼下来来往往的行人。
Tā kào zhe yángtái de lángān, kàn zhe lóuxià láiláiwǎngwǎng de xíngrén.
Anh ấy tựa vào lan can ban công, nhìn dòng người qua lại dưới lầu.
Cách viết 栏杆 (thứ tự nét)
栏… nét
杆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 栏杆
栏杆 tiếng Trung là gì?
栏杆 (lángān) nghĩa là lan can (danh từ).
栏杆 đọc thế nào?
栏杆 đọc là lángān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 栏杆 thế nào?
Ví dụ: 桥两边都装了栏杆,孩子过桥时很安全。 (Qiáo liǎngbiān dōu zhuāng le lángān, háizi guò qiáo shí hěn ānquán.) nghĩa là: Hai bên cầu đều lắp lan can nên trẻ con đi qua cầu rất an toàn.
栏杆 thuộc cấp HSK mấy?
栏杆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.