懒惰 đọc là lǎnduò, nghĩa là lười biếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
懒惰
lǎnduò
lười biếng
tính từ

Ví dụ với 懒惰

一个人如果懒惰,就很难取得好成绩。
Yí ge rén rúguǒ lǎnduò, jiù hěn nán qǔdé hǎo chéngjì.
Một người nếu lười biếng thì rất khó đạt được thành tích tốt.
他从小就不懒惰,每天帮父母做很多家务。
Tā cóngxiǎo jiù bù lǎnduò, měitiān bāng fùmǔ zuò hěn duō jiāwù.
Từ nhỏ cậu ấy đã không lười biếng, ngày nào cũng giúp bố mẹ làm nhiều việc nhà.

Cách viết 懒惰 (thứ tự nét)

懒… nét
惰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 懒惰

懒惰 tiếng Trung là gì?

懒惰 (lǎnduò) nghĩa là lười biếng (tính từ).

懒惰 đọc thế nào?

懒惰 đọc là lǎnduò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 懒惰 thế nào?

Ví dụ: 一个人如果懒惰,就很难取得好成绩。 (Yí ge rén rúguǒ lǎnduò, jiù hěn nán qǔdé hǎo chéngjì.) nghĩa là: Một người nếu lười biếng thì rất khó đạt được thành tích tốt.

懒惰 thuộc cấp HSK mấy?

懒惰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.