懒得 đọc là lǎnde, nghĩa là lười, không muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
懒得
lǎnde
lười, không muốn
động từ

Ví dụ với 懒得

周末天气太热,我懒得出门,只想在家睡觉。
Zhōumò tiānqì tài rè, wǒ lǎnde chū mén, zhǐ xiǎng zài jiā shuì jiào.
Cuối tuần trời quá nóng, tôi lười ra ngoài, chỉ muốn ở nhà ngủ.
下班回到家,他太累了,懒得做饭,直接点了外卖。
Xià bān huídào jiā, tā tài lèi le, lǎnde zuò fàn, zhíjiē diǎn le wàimài.
Tan làm về đến nhà, anh ấy mệt quá nên lười nấu cơm, gọi luôn đồ ăn ngoài.

Cách viết 懒得 (thứ tự nét)

懒… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 懒得

懒得 tiếng Trung là gì?

懒得 (lǎnde) nghĩa là lười, không muốn (động từ).

懒得 đọc thế nào?

懒得 đọc là lǎnde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 懒得 thế nào?

Ví dụ: 周末天气太热,我懒得出门,只想在家睡觉。 (Zhōumò tiānqì tài rè, wǒ lǎnde chū mén, zhǐ xiǎng zài jiā shuì jiào.) nghĩa là: Cuối tuần trời quá nóng, tôi lười ra ngoài, chỉ muốn ở nhà ngủ.

懒得 thuộc cấp HSK mấy?

懒得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.