揽 đọc là lǎn, nghĩa là ôm, nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揽
lǎn
ôm, nhận
động từ

Ví dụ với 揽

妈妈把受惊的孩子揽进怀里,轻轻拍着他。
Māma bǎ shòu jīng de háizi lǎnjìn huáili, qīngqīng pāi zhe tā.
Mẹ ôm đứa trẻ đang hoảng sợ vào lòng, nhẹ nhàng vỗ về con.
这位设计师一个人就揽下了三个大项目。
Zhè wèi shèjìshī yí ge rén jiù lǎnxià le sān ge dà xiàngmù.
Nhà thiết kế này một mình nhận luôn ba dự án lớn.

Cách viết 揽 (thứ tự nét)

揽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揽

揽 tiếng Trung là gì?

揽 (lǎn) nghĩa là ôm, nhận (động từ).

揽 đọc thế nào?

揽 đọc là lǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揽 thế nào?

Ví dụ: 妈妈把受惊的孩子揽进怀里,轻轻拍着他。 (Māma bǎ shòu jīng de háizi lǎnjìn huáili, qīngqīng pāi zhe tā.) nghĩa là: Mẹ ôm đứa trẻ đang hoảng sợ vào lòng, nhẹ nhàng vỗ về con.

揽 thuộc cấp HSK mấy?

揽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.