栏 đọc là lán, nghĩa là chuồng, cột, mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
栏
lán
chuồng, cột, mục

Hán Việt: lan

danh từBộ thủ 木9 nét

Ví dụ với 栏

报纸有一个体育栏。
Bàozhǐ yǒu yí ge tǐyù lán.
Báo có một mục thể thao.
羊在栏里睡觉。
Yáng zài lán lǐ shuìjiào.
Dê ngủ trong chuồng.

Cách viết 栏 (thứ tự nét)

栏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 栏

栏 tiếng Trung là gì?

栏 (lán) nghĩa là chuồng, cột, mục (danh từ).

栏 đọc thế nào?

栏 đọc là lán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 栏 thế nào?

Ví dụ: 报纸有一个体育栏。 (Bàozhǐ yǒu yí ge tǐyù lán.) nghĩa là: Báo có một mục thể thao.

栏 thuộc cấp HSK mấy?

栏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.