拉拢 đọc là lālǒng, nghĩa là lôi kéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拉拢
lālǒng
lôi kéo
động từ

Ví dụ với 拉拢

他请同事吃饭,想拉拢大家支持他的方案。
Tā qǐng tóngshì chī fàn, xiǎng lālǒng dàjiā zhīchí tā de fāng'àn.
Anh ta mời đồng nghiệp ăn cơm, muốn lôi kéo mọi người ủng hộ phương án của mình.
几个同学想拉拢新来的同学加入自己的小团体。
Jǐ ge tóngxué xiǎng lālǒng xīn lái de tóngxué jiārù zìjǐ de xiǎo tuántǐ.
Mấy bạn học muốn lôi kéo bạn mới đến gia nhập nhóm nhỏ của mình.

Cách viết 拉拢 (thứ tự nét)

拉… nét
拢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拉拢

拉拢 tiếng Trung là gì?

拉拢 (lālǒng) nghĩa là lôi kéo (động từ).

拉拢 đọc thế nào?

拉拢 đọc là lālǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拉拢 thế nào?

Ví dụ: 他请同事吃饭,想拉拢大家支持他的方案。 (Tā qǐng tóngshì chī fàn, xiǎng lālǒng dàjiā zhīchí tā de fāng'àn.) nghĩa là: Anh ta mời đồng nghiệp ăn cơm, muốn lôi kéo mọi người ủng hộ phương án của mình.

拉拢 thuộc cấp HSK mấy?

拉拢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.