来之不易 đọc là láizhībúyì, nghĩa là không dễ gì có được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
来之不易
láizhībúyì
không dễ gì có được
Ví dụ với 来之不易
这份工作来之不易,你一定要好好珍惜。
Zhè fèn gōngzuò láizhībúyì, nǐ yídìng yào hǎohāo zhēnxī.
Công việc này không dễ gì có được, bạn nhất định phải trân trọng.
经过三年的努力,这次奖学金来之不易。
Jīngguò sān nián de nǔlì, zhè cì jiǎngxuéjīn láizhībúyì.
Sau ba năm nỗ lực, suất học bổng lần này thật không dễ gì có được.
Cách viết 来之不易 (thứ tự nét)
来… nét
之… nét
不… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 来之不易
来之不易 tiếng Trung là gì?
来之不易 (láizhībúyì) nghĩa là không dễ gì có được.
来之不易 đọc thế nào?
来之不易 đọc là láizhībúyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来之不易 thế nào?
Ví dụ: 这份工作来之不易,你一定要好好珍惜。 (Zhè fèn gōngzuò láizhībúyì, nǐ yídìng yào hǎohāo zhēnxī.) nghĩa là: Công việc này không dễ gì có được, bạn nhất định phải trân trọng.
来之不易 thuộc cấp HSK mấy?
来之不易 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.