来年 đọc là láinián, nghĩa là năm sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
来年
láinián
năm sau
danh từ
Ví dụ với 来年
农民们说今年雪下得好,来年一定是个丰收年。
Nóngmínmen shuō jīnnián xuě xià de hǎo, láinián yídìng shì ge fēngshōu nián.
Nông dân nói năm nay tuyết rơi tốt, năm sau chắc chắn sẽ là một năm được mùa.
我打算来年夏天去中国留学,现在开始存钱。
Wǒ dǎsuàn láinián xiàtiān qù Zhōngguó liúxué, xiànzài kāishǐ cún qián.
Tôi dự định mùa hè năm sau đi Trung Quốc du học, bây giờ bắt đầu tiết kiệm tiền.
Cách viết 来年 (thứ tự nét)
来… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 来年
来年 tiếng Trung là gì?
来年 (láinián) nghĩa là năm sau (danh từ).
来年 đọc thế nào?
来年 đọc là láinián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来年 thế nào?
Ví dụ: 农民们说今年雪下得好,来年一定是个丰收年。 (Nóngmínmen shuō jīnnián xuě xià de hǎo, láinián yídìng shì ge fēngshōu nián.) nghĩa là: Nông dân nói năm nay tuyết rơi tốt, năm sau chắc chắn sẽ là một năm được mùa.
来年 thuộc cấp HSK mấy?
来年 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.