来龙去脉 đọc là láilóngqùmài, nghĩa là đầu đuôi sự việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
来龙去脉
láilóngqùmài
đầu đuôi sự việc

Ví dụ với 来龙去脉

请先把事情的来龙去脉讲清楚,再想办法。
Qǐng xiān bǎ shìqing de láilóngqùmài jiǎng qīngchu, zài xiǎng bànfǎ.
Xin hãy nói rõ đầu đuôi sự việc trước, rồi hãy nghĩ cách.
看完这本小说,我才弄明白故事的来龙去脉。
Kànwán zhè běn xiǎoshuō, wǒ cái nòng míngbai gùshi de láilóngqùmài.
Đọc xong cuốn tiểu thuyết này, tôi mới hiểu rõ đầu đuôi câu chuyện.

Cách viết 来龙去脉 (thứ tự nét)

来… nét
龙… nét
去… nét
脉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 来龙去脉

来龙去脉 tiếng Trung là gì?

来龙去脉 (láilóngqùmài) nghĩa là đầu đuôi sự việc.

来龙去脉 đọc thế nào?

来龙去脉 đọc là láilóngqùmài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 来龙去脉 thế nào?

Ví dụ: 请先把事情的来龙去脉讲清楚,再想办法。 (Qǐng xiān bǎ shìqing de láilóngqùmài jiǎng qīngchu, zài xiǎng bànfǎ.) nghĩa là: Xin hãy nói rõ đầu đuôi sự việc trước, rồi hãy nghĩ cách.

来龙去脉 thuộc cấp HSK mấy?

来龙去脉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.