来历 đọc là láilì, nghĩa là lai lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
来历
láilì
lai lịch
danh từ

Ví dụ với 来历

这块旧手表来历不明,店员不敢随便收下。
Zhè kuài jiù shǒubiǎo láilì bùmíng, diànyuán bù gǎn suíbiàn shōuxià.
Chiếc đồng hồ cũ này lai lịch không rõ, nhân viên cửa hàng không dám tùy tiện nhận.
爷爷给我们讲了这座老房子的来历。
Yéye gěi wǒmen jiǎng le zhè zuò lǎo fángzi de láilì.
Ông nội kể cho chúng tôi nghe lai lịch của ngôi nhà cũ này.

Cách viết 来历 (thứ tự nét)

来… nét
历… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 来历

来历 tiếng Trung là gì?

来历 (láilì) nghĩa là lai lịch (danh từ).

来历 đọc thế nào?

来历 đọc là láilì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 来历 thế nào?

Ví dụ: 这块旧手表来历不明,店员不敢随便收下。 (Zhè kuài jiù shǒubiǎo láilì bùmíng, diànyuán bù gǎn suíbiàn shōuxià.) nghĩa là: Chiếc đồng hồ cũ này lai lịch không rõ, nhân viên cửa hàng không dám tùy tiện nhận.

来历 thuộc cấp HSK mấy?

来历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.