来访 đọc là láifǎng, nghĩa là đến thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
来访
láifǎng
đến thăm
động từ
Ví dụ với 来访
下周有几位日本客户来访,请大家做好接待准备。
Xià zhōu yǒu jǐ wèi Rìběn kèhù láifǎng, qǐng dàjiā zuòhǎo jiēdài zhǔnbèi.
Tuần sau có mấy vị khách hàng Nhật Bản đến thăm, mọi người hãy chuẩn bị tiếp đón.
老同学突然来访,我高兴得说不出话来。
Lǎo tóngxué tūrán láifǎng, wǒ gāoxìng de shuō bu chū huà lái.
Bạn học cũ bất ngờ đến thăm, tôi vui đến nỗi không nói nên lời.
Cách viết 来访 (thứ tự nét)
来… nét
访… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 来访
来访 tiếng Trung là gì?
来访 (láifǎng) nghĩa là đến thăm (động từ).
来访 đọc thế nào?
来访 đọc là láifǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来访 thế nào?
Ví dụ: 下周有几位日本客户来访,请大家做好接待准备。 (Xià zhōu yǒu jǐ wèi Rìběn kèhù láifǎng, qǐng dàjiā zuòhǎo jiēdài zhǔnbèi.) nghĩa là: Tuần sau có mấy vị khách hàng Nhật Bản đến thăm, mọi người hãy chuẩn bị tiếp đón.
来访 thuộc cấp HSK mấy?
来访 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.