赖 đọc là lài, nghĩa là ì ra, ăn vạ, chối; tồi tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
赖
lài
ì ra, ăn vạ, chối; tồi tệ
động từ; tính từBộ thủ 贝13 nét

Ví dụ với 赖

孩子总是赖在床上不起来。
Háizi zǒngshì lài zài chuáng shang bù qǐlai.
Đứa trẻ cứ nằm ì trên giường không chịu dậy.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa: lười không muốn rời (赖床: nằm ì giường), ăn vạ, chối nợ (赖账), tồi (不赖: không tệ, lời khen). Còn là họ.

Cách viết 赖 (thứ tự nét)

赖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赖

赖 tiếng Trung là gì?

赖 (lài) nghĩa là ì ra, ăn vạ, chối; tồi tệ (động từ; tính từ).

赖 đọc thế nào?

赖 đọc là lài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赖 thế nào?

Ví dụ: 孩子总是赖在床上不起来。 (Háizi zǒngshì lài zài chuáng shang bù qǐlai.) nghĩa là: Đứa trẻ cứ nằm ì trên giường không chịu dậy.

赖 thuộc cấp HSK mấy?

赖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet