拉动 đọc là lādòng, nghĩa là kéo, thúc đẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拉动
lādòng
kéo, thúc đẩy
động từ
Ví dụ với 拉动
他用力拉动绳子,把水桶从井里提了上来。
Tā yònglì lādòng shéngzi, bǎ shuǐtǒng cóng jǐngli tí le shànglai.
Anh ấy dùng sức kéo sợi dây, nhấc thùng nước từ giếng lên.
促销活动有效地拉动了周末的销售额。
Cùxiāo huódòng yǒuxiào de lādòng le zhōumò de xiāoshòu'é.
Hoạt động khuyến mãi đã thúc đẩy hiệu quả doanh số cuối tuần.
Cách viết 拉动 (thứ tự nét)
拉… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拉动
拉动 tiếng Trung là gì?
拉动 (lādòng) nghĩa là kéo, thúc đẩy (động từ).
拉动 đọc thế nào?
拉动 đọc là lādòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拉动 thế nào?
Ví dụ: 他用力拉动绳子,把水桶从井里提了上来。 (Tā yònglì lādòng shéngzi, bǎ shuǐtǒng cóng jǐngli tí le shànglai.) nghĩa là: Anh ấy dùng sức kéo sợi dây, nhấc thùng nước từ giếng lên.
拉动 thuộc cấp HSK mấy?
拉动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.