蜡 đọc là là, nghĩa là sáp, nến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蜡
là
sáp, nến
danh từ

Ví dụ với 蜡

停电了,我们点起一根蜡烛继续吃饭。
Tíng diàn le, wǒmen diǎnqǐ yì gēn làzhú jìxù chī fàn.
Mất điện, chúng tôi thắp một cây nến rồi tiếp tục ăn cơm.
这块地板刚打过蜡,走起来有点滑。
Zhè kuài dìbǎn gāng dǎ guo là, zǒu qǐlái yǒudiǎn huá.
Tấm sàn này vừa mới đánh sáp, đi hơi trơn.

Cách viết 蜡 (thứ tự nét)

蜡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蜡

蜡 tiếng Trung là gì?

蜡 (là) nghĩa là sáp, nến (danh từ).

蜡 đọc thế nào?

蜡 đọc là là. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蜡 thế nào?

Ví dụ: 停电了,我们点起一根蜡烛继续吃饭。 (Tíng diàn le, wǒmen diǎnqǐ yì gēn làzhú jìxù chī fàn.) nghĩa là: Mất điện, chúng tôi thắp một cây nến rồi tiếp tục ăn cơm.

蜡 thuộc cấp HSK mấy?

蜡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.