苦涩 đọc là kǔsè, nghĩa là chua chát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苦涩
kǔsè
chua chát
tính từ

Ví dụ với 苦涩

这杯咖啡味道有点苦涩。
Zhè bēi kāfēi wèidao yǒudiǎn kǔsè.
Cốc cà phê này vị hơi đắng chát.
想起那段日子,他心里很苦涩。
Xiǎngqǐ nà duàn rìzi, tā xīnli hěn kǔsè.
Nhớ lại quãng ngày ấy, lòng anh ấy rất chua chát.

Cách viết 苦涩 (thứ tự nét)

苦… nét
涩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苦涩

苦涩 tiếng Trung là gì?

苦涩 (kǔsè) nghĩa là chua chát (tính từ).

苦涩 đọc thế nào?

苦涩 đọc là kǔsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苦涩 thế nào?

Ví dụ: 这杯咖啡味道有点苦涩。 (Zhè bēi kāfēi wèidao yǒudiǎn kǔsè.) nghĩa là: Cốc cà phê này vị hơi đắng chát.

苦涩 thuộc cấp HSK mấy?

苦涩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.