亏损 đọc là kuīsǔn, nghĩa là thua lỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
亏损
kuīsǔn
thua lỗ

Hán Việt: khuy tổn

động từ

Ví dụ với 亏损

公司今年亏损了。
Gōngsī jīnnián kuīsǔn le.
Công ty năm nay thua lỗ.
这家店连续三年亏损。
Zhè jiā diàn liánxù sān nián kuīsǔn.
Cửa hàng này lỗ ba năm liền.

Cách viết 亏损 (thứ tự nét)

亏… nét
损… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亏损

ChữPinyinBộ thủSố nét
亏kuī二3
损sǔn扌10

Hỏi nhanh về 亏损

亏损 tiếng Trung là gì?

亏损 (kuīsǔn) nghĩa là thua lỗ (động từ).

亏损 đọc thế nào?

亏损 đọc là kuīsǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亏损 thế nào?

Ví dụ: 公司今年亏损了。 (Gōngsī jīnnián kuīsǔn le.) nghĩa là: Công ty năm nay thua lỗ.

亏损 thuộc cấp HSK mấy?

亏损 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.