旷课 đọc là kuàngkè, nghĩa là trốn học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旷课
kuàngkè
trốn học
động từ
Ví dụ với 旷课
他这个月旷课三次,被老师叫到办公室谈话了。
Tā zhège yuè kuàngkè sān cì, bèi lǎoshī jiàodào bàngōngshì tán huà le.
Tháng này cậu ấy trốn học ba lần, bị giáo viên gọi lên văn phòng nói chuyện.
学校规定,无故旷课要扣学分。
Xuéxiào guīdìng, wúgù kuàngkè yào kòu xuéfēn.
Nhà trường quy định nghỉ học không lý do sẽ bị trừ tín chỉ.
Cách viết 旷课 (thứ tự nét)
旷… nét
课… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旷课
旷课 tiếng Trung là gì?
旷课 (kuàngkè) nghĩa là trốn học (động từ).
旷课 đọc thế nào?
旷课 đọc là kuàngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旷课 thế nào?
Ví dụ: 他这个月旷课三次,被老师叫到办公室谈话了。 (Tā zhège yuè kuàngkè sān cì, bèi lǎoshī jiàodào bàngōngshì tán huà le.) nghĩa là: Tháng này cậu ấy trốn học ba lần, bị giáo viên gọi lên văn phòng nói chuyện.
旷课 thuộc cấp HSK mấy?
旷课 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.