宽敞 đọc là kuānchang, nghĩa là rộng rãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宽敞
kuānchang
rộng rãi
tính từ
Ví dụ với 宽敞
新办公室又宽敞又明亮,大家都很满意。
Xīn bàngōngshì yòu kuānchang yòu míngliàng, dàjiā dōu hěn mǎnyì.
Văn phòng mới vừa rộng rãi vừa sáng sủa, mọi người đều rất hài lòng.
搬家以后,孩子终于有了一个宽敞的房间。
Bān jiā yǐhòu, háizi zhōngyú yǒu le yí ge kuānchang de fángjiān.
Sau khi chuyển nhà, con cuối cùng cũng có một căn phòng rộng rãi.
Cách viết 宽敞 (thứ tự nét)
宽… nét
敞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宽敞
宽敞 tiếng Trung là gì?
宽敞 (kuānchang) nghĩa là rộng rãi (tính từ).
宽敞 đọc thế nào?
宽敞 đọc là kuānchang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宽敞 thế nào?
Ví dụ: 新办公室又宽敞又明亮,大家都很满意。 (Xīn bàngōngshì yòu kuānchang yòu míngliàng, dàjiā dōu hěn mǎnyì.) nghĩa là: Văn phòng mới vừa rộng rãi vừa sáng sủa, mọi người đều rất hài lòng.
宽敞 thuộc cấp HSK mấy?
宽敞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.