扣押 đọc là kòuyā, nghĩa là tạm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扣押
kòuyā
tạm giữ
động từ

Ví dụ với 扣押

海关扣押了没有手续的货物。
Hǎiguān kòuyā le méiyǒu shǒuxù de huòwù.
Hải quan tạm giữ lô hàng không có thủ tục.
违规停放的电动车被交警扣押了。
Wéiguī tíngfàng de diàndòngchē bèi jiāojǐng kòuyā le.
Xe điện đỗ sai quy định bị cảnh sát giao thông tạm giữ.

Cách viết 扣押 (thứ tự nét)

扣… nét
押… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扣押

扣押 tiếng Trung là gì?

扣押 (kòuyā) nghĩa là tạm giữ (động từ).

扣押 đọc thế nào?

扣押 đọc là kòuyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扣押 thế nào?

Ví dụ: 海关扣押了没有手续的货物。 (Hǎiguān kòuyā le méiyǒu shǒuxù de huòwù.) nghĩa là: Hải quan tạm giữ lô hàng không có thủ tục.

扣押 thuộc cấp HSK mấy?

扣押 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.