恐怕 đọc là kǒngpà, nghĩa là e rằng; sợ là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
恐怕
kǒngpà
e rằng; sợ là
phó từ

Ví dụ với 恐怕

恐怕明天会下雨。
Kǒngpà míngtiān huì xià yǔ.
E rằng ngày mai sẽ mưa.

Lưu ý khi dùng

Dùng khi dự đoán điều không mong muốn: 恐怕来不及了 (e là không kịp).

Cách viết 恐怕 (thứ tự nét)

恐… nét
怕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 恐怕

ChữPinyinBộ thủSố nét
恐kǒng心10
怕pà忄8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 恐怕

恐怕 tiếng Trung là gì?

恐怕 (kǒngpà) nghĩa là e rằng; sợ là (phó từ).

恐怕 đọc thế nào?

恐怕 đọc là kǒngpà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恐怕 thế nào?

Ví dụ: 恐怕明天会下雨。 (Kǒngpà míngtiān huì xià yǔ.) nghĩa là: E rằng ngày mai sẽ mưa.

恐怕 thuộc cấp HSK mấy?

恐怕 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet