恐吓 đọc là kǒnghè, nghĩa là đe dọa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恐吓
kǒnghè
đe dọa
động từ
Ví dụ với 恐吓
用恐吓的方式让别人听话,是不对的。
Yòng kǒnghè de fāngshì ràng biérén tīng huà, shì bú duì de.
Dùng cách đe dọa để người khác nghe lời là không đúng.
网上恐吓他人是违法行为,会被追究责任。
Wǎngshang kǒnghè tārén shì wéifǎ xíngwéi, huì bèi zhuījiū zérèn.
Đe dọa người khác trên mạng là hành vi vi phạm pháp luật, sẽ bị truy cứu trách nhiệm.
Cách viết 恐吓 (thứ tự nét)
恐… nét
吓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恐吓
恐吓 tiếng Trung là gì?
恐吓 (kǒnghè) nghĩa là đe dọa (động từ).
恐吓 đọc thế nào?
恐吓 đọc là kǒnghè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恐吓 thế nào?
Ví dụ: 用恐吓的方式让别人听话,是不对的。 (Yòng kǒnghè de fāngshì ràng biérén tīng huà, shì bú duì de.) nghĩa là: Dùng cách đe dọa để người khác nghe lời là không đúng.
恐吓 thuộc cấp HSK mấy?
恐吓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.