肯 đọc là kěn, nghĩa là chịu, bằng lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
肯
kěn
chịu, bằng lòng
động từBộ thủ ⺼8 nét
Ví dụ với 肯
他肯帮我,我很高兴。
Tā kěn bāng wǒ, wǒ hěn gāoxìng.
Anh ấy chịu giúp tôi, tôi rất vui.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng phủ định 不肯 (nhất định không chịu), ví dụ 孩子不肯吃饭. Đừng nhầm với 肯定 (khẳng định) là từ khác.
Cách viết 肯 (thứ tự nét)
肯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肯
肯 tiếng Trung là gì?
肯 (kěn) nghĩa là chịu, bằng lòng (động từ).
肯 đọc thế nào?
肯 đọc là kěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肯 thế nào?
Ví dụ: 他肯帮我,我很高兴。 (Tā kěn bāng wǒ, wǒ hěn gāoxìng.) nghĩa là: Anh ấy chịu giúp tôi, tôi rất vui.
肯 thuộc cấp HSK mấy?
肯 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet