颗粒 đọc là kēlì, nghĩa là hạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
颗粒
kēlì
hạt
danh từ

Ví dụ với 颗粒

这种药是颗粒状的,要用热水冲开喝。
Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de, yào yòng rèshuǐ chōngkāi hē.
Loại thuốc này ở dạng hạt, phải pha với nước nóng rồi uống.
面粉里有一些小颗粒,要先过筛。
Miànfěn li yǒu yìxiē xiǎo kēlì, yào xiān guò shāi.
Trong bột mì có một ít hạt nhỏ, cần rây trước.

Cách viết 颗粒 (thứ tự nét)

颗… nét
粒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 颗粒

颗粒 tiếng Trung là gì?

颗粒 (kēlì) nghĩa là hạt (danh từ).

颗粒 đọc thế nào?

颗粒 đọc là kēlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颗粒 thế nào?

Ví dụ: 这种药是颗粒状的,要用热水冲开喝。 (Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de, yào yòng rèshuǐ chōngkāi hē.) nghĩa là: Loại thuốc này ở dạng hạt, phải pha với nước nóng rồi uống.

颗粒 thuộc cấp HSK mấy?

颗粒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.