苛刻 đọc là kēkè, nghĩa là khắc nghiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苛刻
kēkè
khắc nghiệt
tính từ

Ví dụ với 苛刻

这家公司对应聘者的要求非常苛刻。
Zhè jiā gōngsī duì yìngpìnzhě de yāoqiú fēicháng kēkè.
Công ty này đặt yêu cầu rất khắt khe với người ứng tuyển.
她对自己的作品要求苛刻,总是反复修改。
Tā duì zìjǐ de zuòpǐn yāoqiú kēkè, zǒngshì fǎnfù xiūgǎi.
Cô ấy rất khắt khe với tác phẩm của mình, luôn sửa đi sửa lại.

Cách viết 苛刻 (thứ tự nét)

苛… nét
刻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苛刻

苛刻 tiếng Trung là gì?

苛刻 (kēkè) nghĩa là khắc nghiệt (tính từ).

苛刻 đọc thế nào?

苛刻 đọc là kēkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苛刻 thế nào?

Ví dụ: 这家公司对应聘者的要求非常苛刻。 (Zhè jiā gōngsī duì yìngpìnzhě de yāoqiú fēicháng kēkè.) nghĩa là: Công ty này đặt yêu cầu rất khắt khe với người ứng tuyển.

苛刻 thuộc cấp HSK mấy?

苛刻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.